ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤑈
Bảng phân tích âm vị 𤑈
Cháng
(〈tiếng Việt〉) đọc là chang. Dùng để miêu tả cái nắng gay gắt như lửa đốt, ví dụ như 'nắng chang chang' (nắng cháy da).
〈越南释义〉读音chang。〔~~〕烈日如焚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép