Bản dịch của từ 𤑚 trong tiếng Việt
𤑚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𤑚 (Tính từ)
【yíng】
01
〔𤑚煌〕 giống như “莹煌”, “𤑚” là biến thể của chữ “莹” (ánh sáng lung linh như ngọc). Ví dụ trong câu: “Tiếng sáo, tiếng hát vang dội, ánh đèn sáng rực rỡ như ngọc.” (giúp nhớ “𤑚煌” là ánh sáng rực rỡ, lung linh).
〔~煌〕同“莹煌”,“~”为“莹”之增旁字。《初刻拍案惊奇》卷二十:“次后笙歌鼎沸,灯火~煌”(356页,上海古籍,1982)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
