ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤑮
Bảng phân tích âm vị 𤑮
Mù
(Tiếng Việt) mồ, chỉ loại than đen như khói than (như trong cụm từ 'mồ 𤆺' nghĩa là than bùn, than đen)
〈越南释义〉读音mồ,〔~𤆺〕煤烟子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép