Chữ dùng trong tên người Hồng Kông, ví dụ như 江~生, ca sĩ và diễn viên nổi tiếng; nghi ngờ đồng nghĩa với chữ “爗” (giúp nhớ bằng cách liên tưởng tới tên riêng độc đáo của người Hồng Kông).
香港人名用字。江~生,乡长男歌手及演员。疑同“爗”。
Ví dụ
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DƯỢC】
Hình thái radical:
⿰,火,⿱,田,華
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丨乚一丨一一丨丨一一丨丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép