Bản dịch của từ 𤓪 trong tiếng Việt
𤓪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | N/A | N/A | N/A |
𤓪 (Tính từ)
【jiāo】
01
Giống chữ “焦” nghĩa là bị cháy, bị tổn thương do lửa (như da bị cháy sém, nóng rát). Hình ảnh lửa thiêu đốt làm da bị tổn thương, dễ nhớ như “giao” với “cháy” trong tiếng Việt.
同“焦”。《説文•火部》:“𤓪,火所傷也。从火,雥聲。焦,或省。” 邵瑛羣經正字:“今經典从或體。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 焦
- Hình thái radical:
- ⿱,雥,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 28
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨丶一一一丨一丿丨丶一一一丨一丿丨丶一一一丨一丶丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶕
鷮
澆
䴔
椒
驕
穚
憍
郊
跤
蟭
㚣
爩
炬
㷥
㷃
燼
燱
㶦
㷶
㸃
㷯
煉
燍
鸙
躨
爧
䯀
齽
钄
癴
戇
㿜
钁
鱹
鸛
