ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤔯
Bảng phân tích âm vị 𤔯
Wò
Chữ Nôm, đọc là 'vuốt', nghĩa là móng vuốt, như móng vuốt của con mèo hay chim (dễ nhớ vì 'vuốt' giống 'vồ' - hành động dùng vuốt để vồ mồi).
喃字。读音vuốt,爪,爪子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép