ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤔷
Bảng phân tích âm vị 𤔷
Dàn
(〈越南释义〉 đọc là 'dành') Cố gắng tranh giành, giành lấy điều gì đó (như trong câu 'dành thắng lợi').
〈越南释义〉读音dành,争取。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép