Bản dịch của từ 𤕟 trong tiếng Việt

𤕟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨN/AN/AN/A

𤕟 (Tính từ)

shū
01

Thông suốt, dễ dàng như nước chảy, nhớ câu 'thư' là thông suốt như đường thư tín.

通达。也作“疏”。《説文•疋部》:“𤕟,通也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xa cách, không gần gũi, như người 'thư' biệt lâu ngày.

疏远。也作“疏”。《集韻•魚韻》:“𤕟,遠也。或作疏。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Thư, một họ trong tiếng Hán Việt.

姓。《集韻•魚韻》:“𤕟,姓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤕟
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
疏, 𤕠
Hình thái radical:
⿰,爻,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿丶乚丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép