ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤖦
Bảng phân tích âm vị 𤖦
Líng
Chiếu làm từ tre hoặc gỗ, dùng để trải nằm cho mát và thoáng (giống như chiếc đệm mát mùa hè).
用竹或木条编成的床垫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thang nhỏ dùng để leo lên giường tre hoặc giường gác.
床梯。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép