ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤘼
Bảng phân tích âm vị 𤘼
Nuò
Một loài thú hoang giống bò, có đuôi trắng dài (giúp nhớ như 'nặc' giống 'bò nặc' có đuôi trắng).
一种像牛而长有白尾巴的野兽。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép