Chạy nhanh, di chuyển hỗn loạn như trong câu thơ cổ: “Chạy nhanh như luân chuyển, đầu rối như bầy dê lạc.” (giúp nhớ chữ 𤙁 liên quan đến chuyển động hỗn loạn)
宋·孔甯之《氂牛賦》:“奔逸躅而倫~,載賁首而亂羜。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
Hình thái radical:
⿰,牛,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
牛
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一丿丶丿丿丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép