ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤞖
Bảng phân tích âm vị 𤞖
N/A
〈越南〉Đọc là lòi, chỉ con lợn rừng (giống lợn hoang dã, mạnh mẽ, sống ở rừng). Hình ảnh dễ nhớ như tiếng gọi lòi lòi của con vật này trong rừng.
〈越南释义〉读音lòi,〔𤞼~〕野猪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép