Bản dịch của từ 𤟇 trong tiếng Việt

𤟇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇN/AN/AN/A

𤟇 (Danh từ)

yǎn
01

Tên người trong thần thoại, xuất hiện trong 'Sơn Hải Kinh'; gắn với gió phương Bắc và việc ngăn chặn mặt trời, mặt trăng xuất hiện cùng lúc (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến gió lạnh phương Bắc và sự điều tiết thời gian).

神话传说中的人名。《山海经·大荒东经》:有人名曰𪂧,北方曰𪂧,来之风曰𤟇,是处东极隅以止日月,使无相间出没,司其短长。

Ví dụ
𤟇
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NGHIỄM】
Hình thái radical:
⿰,犭,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丶丿丿丶丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép