Bản dịch của từ 𤟤 trong tiếng Việt
𤟤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𤟤 (Danh từ)
【huī】
01
Theo 'Sơn Hải Kinh', đây là loài thú hình dáng như chó nhưng mặt người, giỏi ném vật, khi gặp người thì cười, tên gọi là Sơn Huy, chạy nhanh như gió, xuất hiện thì trời nổi gió lớn (giống như thú thần thoại gây ấn tượng mạnh).
《山海经·北山经》:“(狱法之山)有兽焉,其状如犬而人面,善投,见人则笑,其名山~,其行如风,见则天下大风。”
Ví dụ
