Bản dịch của từ 𤟤 trong tiếng Việt

𤟤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

𤟤 (Danh từ)

huī
01

Theo 'Sơn Hải Kinh', đây là loài thú hình dáng như chó nhưng mặt người, giỏi ném vật, khi gặp người thì cười, tên gọi là Sơn Huy, chạy nhanh như gió, xuất hiện thì trời nổi gió lớn (giống như thú thần thoại gây ấn tượng mạnh).

《山海经·北山经》:“(狱法之山)有兽焉,其状如犬而人面,善投,见人则笑,其名山~,其行如风,见则天下大风。”

Ví dụ
𤟤
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
獯, 𤟴, 𧳰
Hình thái radical:
⿰,犭,軍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丶乚一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép