Bản dịch của từ 𤠉 trong tiếng Việt

𤠉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥN/AN/AN/A

𤠉 (Danh từ)

yīng
01

Chữ dùng trong tên núi, dễ nhớ như núi Anh (tên núi quen thuộc).

山名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〔Núi La Anh〕tên núi, nghi là chỉ chung núi La Công và núi Anh ở tỉnh Hồ Bắc. Ví dụ trong 'Minh sử' kể về trận đánh tại núi La Anh, nơi xảy ra trận phục kích và thất bại của tướng La Đái.

〔罗~山〕山名,疑为湖北省罗公山、英山的合称。《明史·张献忠传》:“献忠去房县,左良玉追击之,罗岱为前锋,至罗~山,岱中伏死,良玉大败。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤠉
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Hình thái radical:
⿰,犭,英
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丨丨丨乚一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép