Cùng nghĩa với “奚”, tên một bộ tộc phương Bắc cổ đại, cũng dùng chỉ chung các dân tộc thiểu số ở miền Bắc (như 'hê' nghe gần giống 'hẻ' miền Bắc, dễ nhớ).
同“奚”,古代北方部族名,也泛指北方少数民族。
Ví dụ
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HÊ】
Các biến thể:
奚
Hình thái radical:
⿰,犭,奚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
犭
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丿丶丶丿乚乚丶一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép