Cùng nghĩa với chữ “猳”, chỉ con khỉ lớn (như khỉ đột hay khỉ đầu chó). Hình tượng con khỉ to, dễ nhớ qua âm “gia” như trong tiếng Việt “gia đình” (nhóm lớn như con khỉ lớn).
同“猳”。大猴。
Ví dụ
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
㹢
Hình thái radical:
⿰,犭,哥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
犭
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丨乚一乚一丨乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép