ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤠷
Bảng phân tích âm vị 𤠷
Sè
(Theo nghĩa Việt Nam) Đọc là sề, chỉ cái sọt to như cái rá, dùng để đựng; cũng chỉ con thú đã sinh nhiều lứa con (như con heo sề).
〈越南释义〉读音sề,大筲箕,指多次生育的兽类。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép