Bản dịch của từ 𤡉 trong tiếng Việt

𤡉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊN/AN/AN/A

𤡉 (Danh từ)

01

Loài thú hoang giống như cáo hoặc cầy, thường gọi là “hồ” hay “mặc” trong tiếng Việt (gợi nhớ đến “hồ ly” hay “mặc miêu”).

“狐”或“貉”一类的野兽。汉·桓宽《盐铁论·卷第六·散不足第二十九》:“今富者绣茵翟柔,蒲子露林。中者~皮代𣃼,闒坐平莞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤡉
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Hình thái radical:
⿰,犭,𦰩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丨丨一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép