ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤡉
Bảng phân tích âm vị 𤡉
Hú
Loài thú hoang giống như cáo hoặc cầy, thường gọi là “hồ” hay “mặc” trong tiếng Việt (gợi nhớ đến “hồ ly” hay “mặc miêu”).
“狐”或“貉”一类的野兽。汉·桓宽《盐铁论·卷第六·散不足第二十九》:“今富者绣茵翟柔,蒲子露林。中者~皮代𣃼,闒坐平莞。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép