Loài vật truyền thuyết không đầu, không mắt, không tay chân, lông như sơn đen, ban đêm kêu như tiếng sấm vang rền (giống như con lai kỳ bí trong truyện cổ tích).
传说中一种无头、眼、手、足,毛如漆,夜发声似雷的动物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Hình thái radical:
⿰,犭,雷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
犭
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丶乚丨丶丶丿丶丨乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép