ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤣏
Bảng phân tích âm vị 𤣏
Xiàn
Cùng nghĩa với chữ “献” (hiến), nghĩa là dâng, biếu; ví dụ như trong câu nói về việc dâng thú săn được theo mùa.
同“献”。《四部丛刊·初編集部·后村先生大全集·卷之八十五·周礼讲义·夏官司马下》:“兽人掌罟田兽。辨其名物。冬献狼,夏~麋,春、秋~兽。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép