Bản dịch của từ 𤣏 trong tiếng Việt

𤣏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋN/AN/AN/A

𤣏 (Động từ)

xiàn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (hiến), nghĩa là dâng, biếu; ví dụ như trong câu nói về việc dâng thú săn được theo mùa.

同“献”。《四部丛刊·初編集部·后村先生大全集·卷之八十五·周礼讲义·夏官司马下》:“兽人掌罟田兽。辨其名物。冬献狼,夏~麋,春、秋~兽。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤣏
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Hình thái radical:
⿰,𫊣,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶一丿丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép