Giống như chữ '瑁', chỉ loại ngọc quý hoặc tên riêng của một loại ngọc trong văn hóa Trung Hoa (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'mạo' như 'mạo hiểm' để tìm ngọc quý).
同“瑁”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
瑁
Hình thái radical:
⿰,王,冃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép