ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤦉
Bảng phân tích âm vị 𤦉
Shèng
Cùng nghĩa với chữ “圣” (thánh), dùng để chỉ sự thiêng liêng, cao quý như thánh nhân trong văn hóa Việt.
同“圣”。〔关键文献〕《广碑别字·十三画·聖字》引〈魏李次等全邑百人造石像碑颂〉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép