Bản dịch của từ 𤦐 trong tiếng Việt
𤦐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𤦐 (Động từ)
【ái】
01
Dùng trong cách nói dân gian nghĩa là 'chịu đựng, kéo dài thời gian', ví dụ như '~撒' có nghĩa là 'kéo dài, trì hoãn'; câu ví dụ trong kịch nói lên sự cố gắng giữ lại mùa xuân tàn.
俗“捱”。~撒,遣去。元·关汉卿《闺怨佳人拜月亭杂剧·第三折》:“阿,我付能把这残春~撒。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
