Giống như chữ “hòa”, thể hiện sự hòa hợp, hòa bình (như trong “hòa thuận” hay “hòa giải”); chữ này cũng dùng trong tên gọi “Hòa thị bích” – một loại ngọc quý.
同“和”。和氏壁的和。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÒA】
Các biến thể:
和
Hình thái radical:
⿰,王,咼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚一丨丨乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép