Bản dịch của từ 𤧝 trong tiếng Việt

𤧝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóu

ㄏㄡˊN/AN/AN/A

𤧝 (Danh từ)

hóu
01

Giống như chữ “” (hầu), chỉ người có chức vị hoặc tước hiệu trong xã hội phong kiến (nhớ câu thơ: 'như người có tước hầu, tiếng vang xa')

同“侯”。清李慈銘《越縵堂讀書記》:“銘辭有曰:‘如彼瓍𤧝,聲價遠聞。’隨侯作瓍𤧝。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤧝
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,王,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丿丨乚一丿一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép