ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤧝
Bảng phân tích âm vị 𤧝
Hóu
Giống như chữ “侯” (hầu), chỉ người có chức vị hoặc tước hiệu trong xã hội phong kiến (nhớ câu thơ: 'như người có tước hầu, tiếng vang xa')
同“侯”。清李慈銘《越縵堂讀書記》:“銘辭有曰:‘如彼瓍𤧝,聲價遠聞。’隨侯作瓍𤧝。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép