Bản dịch của từ 𤧻 trong tiếng Việt

𤧻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊN/AN/AN/A

𤧻 (Danh từ)

tíng
01

Theo 《異物志》, 𤧻 là loại tôm lớn nhất trong các loài tôm, thường được làm mồi khô () - nhớ đến tôm to như đình làng!

《異物志》曰:“蝦種多,𤧻最大,中作脯。”

Ví dụ
02

Tên người dùng tại Đài Loan, thường xuất hiện trong tên riêng.

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤧻
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Hình thái radical:
⿰,王,庭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一丿丿一丨一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép