Bản dịch của từ 𤨊 trong tiếng Việt
𤨊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𤨊 (Danh từ)
【guī】
01
Theo 'Tân Soạn Tự Kính': '珪𤨊' cùng nghĩa, chữ cổ 㩗 phiên âm. Ý chỉ sự bình an, cũng là loại ngọc quý trên núi Thẩm, dùng ngọc xanh để làm cung tên (liên tưởng đến sự quý giá và an lành như ngọc xanh dùng làm cung).
《新撰字镜》:“珪𤨊,同。古㩗反。平安也。剡上玉也。以青玉餝弓也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
