Bản dịch của từ 𤨊 trong tiếng Việt

𤨊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟN/AN/AN/A

𤨊 (Danh từ)

guī
01

Theo 'Tân Soạn Tự Kính': '珪𤨊' cùng nghĩa, chữ cổ phiên âm. Ý chỉ sự bình an, cũng là loại ngọc quý trên núi Thẩm, dùng ngọc xanh để làm cung tên (liên tưởng đến sự quý giá và an lành như ngọc xanh dùng làm cung).

《新撰字镜》:“珪𤨊,同。古㩗反。平安也。剡上玉也。以青玉餝弓也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤨊
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Hình thái radical:
⿰,王,奚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丿丶丶丿乚乚丶一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép