Bản dịch của từ 𤨟 trong tiếng Việt

𤨟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋN/AN/AN/A

𤨟 (Danh từ)

01

Chữ viết sai của chữ “” (một loại đá) – dễ nhớ như nhầm lẫn trong chữ viết.

“磩”的讹字。

Ví dụ
02

Đá giống như ngọc – đá quý đẹp và sáng như ngọc bích trong tự nhiên.

像玉的石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhắc đến trong tác phẩm cổ của nhà văn Minh, Wang Shenzhong – giúp nhớ nguồn gốc văn hóa.

见明·王慎中撰《遵岩集·卷五·第三》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤨟
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍCH】
Hình thái radical:
⿰,王,戚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丿丨一一乚丿丶乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép