Bản dịch của từ 𤨮 trong tiếng Việt

𤨮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋN/AN/AN/A

𤨮 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “” (trì trệ, không lưu thông); ví dụ như chim én bay không trôi chảy, bị cản trở (giống như trong câu thơ cổ).

同“滞”。《光绪苏州府志•卷第七•山二》引元•郭翼《凤凰石》:“金鹊徒为𤨮,雨燕漫飞影。”按,清•顾嗣立《元诗选•卷十九•东郭生郭翼•凤凰石》:“作:金鹊徒无滞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤨮
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【TRỆ】
Hình thái radical:
⿰,王,帶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丨丨一丿乚丶乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép