Nghi ngờ đây là chữ viết tắt, biến thể của chữ “争” (tranh) mang nghĩa tranh chấp, xung đột (giúp nhớ: tranh cãi như trong cuộc “tranh” luận trong tiếng Việt).
疑为“争”的会意俗字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
Hình thái radical:
⿱,⿰,君,君,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一乚一一丿丨乚一一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép