Bản dịch của từ 𤪧 trong tiếng Việt
𤪧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𤪧 (Danh từ)
【fèng】
01
Chữ dùng làm tên người, ví dụ như trong câu chuyện về người anh em được nuôi dưỡng và sau đó được nhận về nhà, gắn với sự tốt lành và tình nghĩa (giúp nhớ chữ này qua câu chuyện nhân văn).
人名用字。民国《南昌县志•卷四十一•人物志十二•善行》:“邵正珑,字云从,生平多善。弟正~,自幼寄食他所。正珑既温饱,亟招之归,为之授室,仍予以田产之半。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
