Bản dịch của từ 𤪧 trong tiếng Việt

𤪧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋN/AN/AN/A

𤪧 (Danh từ)

fèng
01

Chữ dùng làm tên người, ví dụ như trong câu chuyện về người anh em được nuôi dưỡng và sau đó được nhận về nhà, gắn với sự tốt lành và tình nghĩa (giúp nhớ chữ này qua câu chuyện nhân văn).

人名用字。民国《南昌县志•卷四十一•人物志十二•善行》:“邵正珑,字云从,生平多善。弟正~,自幼寄食他所。正珑既温饱,亟招之归,为之授室,仍予以田产之半。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤪧
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Hình thái radical:
⿰,王,鳳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丿乚一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép