ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤪩
Bảng phân tích âm vị 𤪩
Cuǒ
Giống như chữ '瑳' (toa), thường dùng để chỉ sự mài giũa, đánh bóng cho sáng đẹp (như mài dao, mài đá).
同“瑳”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép