Theo 《Xuân Thu Tả Truyện Chính Nghĩa》: Dùng để chỉ một loại ngọc đẹp, như viên ngọc quý mà vua đeo trên người (giúp nhớ: 'tinh' như viên ngọc sáng tinh khiết).
《春秋左传正义》:阳虎将以𤫂璠敛,𤫂璠,美玉,君所佩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Hình thái radical:
⿰,王,興
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚一丨乚一丿丨一一乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép