Giống chữ “环” (hoàn), nghĩa là vòng tròn hoặc cái vòng (như vòng tay, vòng cổ), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hình vòng tròn trong cuộc sống hàng ngày.
同“环”。《可洪音义》:“琨𤫐:上古门反。下反关反。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Hình thái radical:
⿰,王,還
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
王
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚丨丨一一丨乚一丿乚丿丶丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép