Giống như chữ '𤇯' hay '煾', thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động liên quan đến nhiệt hoặc lửa (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'ăn' lửa, nóng bỏng).
同“𤇯”,即同“煾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ēn】【ㄣ】【ÂN】
Hình thái radical:
⿳,六,人,瓜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
瓜
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丿丶丿丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép