Bản dịch của từ 𤫽 trong tiếng Việt
𤫽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𤫽 (Tính từ)
【xiàn】
01
Nghi ngờ là chữ viết sai của chữ “覛”. Chữ này xuất hiện trong tập thơ của Ngô Xương Thạc, ví như một nét chữ lạ khó nhớ, giống như một “dấu vết mờ mờ” (giúp nhớ chữ bằng hình ảnh mờ nhạt).
疑为“覛”的讹字。此字见于《吴昌硕诗集》(华东师范大学出版社.2009年)226页:“遇之风,情(瓜見)(瓜見)应该释为“脉脉”,但不知吴昌硕这样写,有什么根据。类似的字见于《篆字汇》(即《六书通》)(湖北美术出版社.2015年)349页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xuất hiện trong tên người Đài Loan, như một nét đặc biệt trong cách đặt tên.
〈见于台湾人名〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
