Bản dịch của từ 𤬀 trong tiếng Việt

𤬀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄉㄨㄚN/AN/AN/A

𤬀 (Danh từ)

01

越南释义〉dưa cũng chỉ các loại rau củ được muối chua, như dưa muối, dưa cải (dưa muối là món ăn kèm quen thuộc trong bữa cơm Việt)

〈越南释义〉读音dưa,腌菜,咸菜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

越南释义〉dưa là tên gọi chung cho các loại quả thuộc họ bầu bí, như dưa hấu, dưa leo (dễ nhớ: dưa là quả mọng nước, mát như mùa hè Việt Nam)

〈越南释义〉读音dưa,瓜类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤬀
Bính âm:
【ㄉㄨㄚ】【DƯA】
Các biến thể:
𤫿
Hình thái radical:
⿰,瓜,余
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚丶丶丿丶一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép