ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤬯
Bảng phân tích âm vị 𤬯
Hán
Ống dẫn gió trong lò luyện kim cổ đại, giống như 'ống hàn' giúp thổi khí vào lò để nung chảy kim loại.
古代鼓风器跟冶炼相接的通风管。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép