Bản dịch của từ 𤭆 trong tiếng Việt
𤭆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𤭆 (Danh từ)
【tóng】
01
Theo sách cổ '雅言', trong nhiều thập kỷ, người dân trong làng đào đất thường tìm thấy những chiếc bình sứ màu trắng nhạt, cao chưa tới một thước, miệng rộng đáy hẹp, gọi là '宋𤭆' (bình đồng thời Tống); cũng có người nói đây là dụng cụ người Hà Lan dùng để chứa thuốc súng.
《雅言》:数十年来,里人掘地,辄得瓷瓮,色微白,高不及尺,上奢而下狭,俗称宋𤭆;或言荷人贮藏火药之器。
Ví dụ
02
Xuất hiện trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
