(theo nghĩa Việt Nam) Đọc là gáo, nghĩa là cái gáo múc nước, giống như cái muỗng lớn dùng để múc nước hoặc gạo; ví dụ như '𤭚渃' nghĩa là cái gáo múc nước.
〈越南释义〉读音gáo,戽斗。𤭚渃:水瓢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gáo】【ㄍㄠˊ】【CAO】
Hình thái radical:
⿰,瓦,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
瓦
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丶丿一丨一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép