ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤯉
Bảng phân tích âm vị 𤯉
Dān
Giống như chữ '耽', nghĩa là trì hoãn hoặc say mê (dễ nhớ: 'đàm' như 'đắm' chìm đắm trong điều gì đó).
同“耽”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép