Nghĩa chưa rõ ràng, nghi ngờ là chữ viết sai của 'thế' (lực thế, thế lực). (Giúp nhớ: chữ này giống 'thế' nhưng khác nét, dễ nhầm lẫn như trong tiếng Việt có từ đồng âm khác nghĩa)
义未详。疑为“势”讹字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Hình thái radical:
⿰,生,⿱,力,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
生
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨一乚丿乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép