Cùng nghĩa với 'họ' trong tiếng Việt, chỉ tên gia đình truyền từ đời này sang đời khác (như họ Nguyễn, họ Trần). Dễ nhớ vì 'tính' gần giống 'họ' trong cách dùng.
同“姓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Hình thái radical:
⿱,生,自
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
生
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨一丿丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép