Giống chữ '蕤' (một chữ Hán ít dùng, thường chỉ phần tua tủa, rủ xuống như tua hoa hoặc lông), giúp nhớ chữ này qua hình ảnh tua tua rủ xuống như mái tóc dài của người Việt xưa.
同“蕤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ruí】【ㄖㄨㄟˊ】【NUY】
Các biến thể:
𤯾
Hình thái radical:
⿺,𫎇,生
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
生
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶丿丶乚一一丿乚丿丿丿丶丿一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép