Bản dịch của từ 𤰈 trong tiếng Việt

𤰈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋN/AN/AN/A

𤰈 (Tính từ)

bèi
01

Đầy đủ, hoàn chỉnh như một bộ đồ dùng sẵn sàng (nhớ câu 'đầy đủ như bộ bếp bối'), sau này viết là “”. Theo sách 'Thuyết Văn Giải Tự' nghĩa là 'đầy đủ, có sẵn'.

齐备。后作“備”。《説文•用部》:“𤰈,具也。”段玉裁注:“具,供置也。《人部》曰:‘僃,慎也。’然則防僃字當作‘僃’,全具字當作‘𤰈’,義同而略有區别,今則專用‘僃’,而‘𤰈’廢矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤰈
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
備, 箙, 𤰇, 𦯞
Hình thái radical:
⿱,卝,⿹,勹,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿乚丿乚一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép