Bản dịch của từ 𤰈 trong tiếng Việt
𤰈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𤰈 (Tính từ)
【bèi】
01
Đầy đủ, hoàn chỉnh như một bộ đồ dùng sẵn sàng (nhớ câu 'đầy đủ như bộ bếp bối'), sau này viết là “備”. Theo sách 'Thuyết Văn Giải Tự' nghĩa là 'đầy đủ, có sẵn'.
齐备。后作“備”。《説文•用部》:“𤰈,具也。”段玉裁注:“具,供置也。《人部》曰:‘僃,慎也。’然則防僃字當作‘僃’,全具字當作‘𤰈’,義同而略有區别,今則專用‘僃’,而‘𤰈’廢矣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
