Bản dịch của từ 𤰔 trong tiếng Việt

𤰔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāng

ㄅㄤN/AN/AN/A

𤰔 (Danh từ)

bāng
01

Cùng nghĩa với “bang” (đất nước, vùng đất), dễ nhớ như “bạn bè cùng bang” (cùng một vùng, một nước).

同“邦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” (một chữ cổ), theo ghi chú từ 《中国大百科全书·文物博物馆卷》 trang 60, chữ 𫐃 là dạng phồn thể của 𪺙, âm đọc liên quan đến chữ này, giống như tên của Hòa Bình hầu Lư Cổ Lận cùng bộ, dùng thay thế cho nhau.

同“叀”。《中国大百科全书·文物博物馆卷》页60右上:“𫐃字是𪺙的繁写,从~声,和平侯之名庐古吝同部相通假。”

Ví dụ
𤰔
Bính âm:
【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
Hình thái radical:
⿻,一,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép