〈theo nghĩa Nhật〉 giống chữ “纳” (nạp) trong tiếng Việt, nghĩa là nhận vào, thu vào; chữ này thường dùng trong văn viết cổ hoặc cách viết thông tục của chữ “纳”
〈日本释义〉同“纳”字。俗“纳”字。见、类聚名义抄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
𤱆
Hình thái radical:
⿰,田,内
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
田
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép