ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤱓
Bảng phân tích âm vị 𤱓
Shēn
Cùng nghĩa với chữ '申' (thân), thường dùng để chỉ tên chi trong địa chi hoặc biểu thị sự trình bày, khai báo (nhớ câu: '申' như 'thân' mình trình bày).
同“申”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép