ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤱖
Bảng phân tích âm vị 𤱖
Wèi
Giống chữ “畏” (sợ, e dè); nhớ đến từ 'uy' trong tiếng Việt để dễ liên tưởng đến sự sợ hãi hoặc kính nể.
同“畏”。〔关键文献〕《正字通·田部》。来自台湾异体字网站。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép